Từ: 粉黛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉黛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粉黛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěndài] 1. phấn trang điểm; phấn (của nữ)。妇女化妆用的白粉和青黑色的颜料。
不施粉黛
không thoa phấn; không đánh phấn.
2. phụ nữ; nữ; đàn bà。借指妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黛

đại: 
粉黛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉黛 Tìm thêm nội dung cho: 粉黛