Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 精制 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngzhì] tinh chế; lọc; tinh lọc; làm cho trong。在粗制品上加工;精工制造。
精制品。
hàng tinh chế.
精制品。
hàng tinh chế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 精制 Tìm thêm nội dung cho: 精制
