trình báo
Đối với cấp trên, cho biết sự việc xảy ra.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Khủng sứ quân bất tri, đặc sai mỗ tê ai thư trình báo
恐使君不知, 特差某齎哀書呈報 (Đệ tứ thập hồi 第四十回) Sợ sứ quân không biết, riêng sai tôi đem tin buồn đến trình.
Nghĩa của 呈报 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈
| chiềng | 呈: | chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng |
| chiệng | 呈: | |
| chường | 呈: | chán chường |
| rềnh | 呈: | rềnh ràng |
| triềng | 呈: | trùng triềng |
| trành | 呈: | tròng trành |
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| xình | 呈: | xình xịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |

Tìm hình ảnh cho: 呈報 Tìm thêm nội dung cho: 呈報
