Từ: 呈報 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈報:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trình báo
Đối với cấp trên, cho biết sự việc xảy ra.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khủng sứ quân bất tri, đặc sai mỗ tê ai thư trình báo
使知, 報 (Đệ tứ thập hồi 回) Sợ sứ quân không biết, riêng sai tôi đem tin buồn đến trình.

Nghĩa của 呈报 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngbào] trình báo; báo cáo (bằng công văn); trình lên trên。用公文报告上级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng: 
chường:chán chường
rềnh:rềnh ràng
triềng:trùng triềng
trành:tròng trành
trình:đi thưa về trình
xình:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân
呈報 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈報 Tìm thêm nội dung cho: 呈報