Từ: 炒地皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炒地皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 炒 • 地 • 皮

Nghĩa của 炒地皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎodìpí] đầu cơ đất。利用有利的因素或条件,低价搜购地皮,再以高价投机出售获取暴利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炒

sao炒:sao thuốc
xào炒:xào nấu, xào khô, chiên xào
xáo炒:xáo trộn, xáo măng, xào xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý
炒地皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炒地皮 Tìm thêm nội dung cho: 炒地皮