Từ: 以前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dĩ tiền
Về trước, trước.
§ Chỉ thời kì sớm hơn hiện tại hoặc một thời điểm nào đó.
◎Như:
nhĩ lai dĩ tiền, tha tựu tẩu liễu
trước khi anh đến, ông ta đã đi rồi.Khi trước, dĩ vãng.
◇Tô Mạn Thù 殊:
Giá Thái Ni thành, nhân vi dĩ tiền kinh quá binh loạn. Sở dĩ đáo liễu hiện tại, hoàn thành tứ diện, hoàn hữu vi tường
, 亂. 在, 面, 墻 (Thảm thế giới 界, Đệ tam hồi) Thành Thái Ni này, vì ngày xưa trải qua chiến tranh, cho nên tới bây giờ, bốn mặt chung quanh thành, đều có tường vây quanh.

Nghĩa của 以前 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐqián] trước đây; trước kia; ngày trước。现在或所说某时之前的时期。
解放以前
trước giải phóng
三年以前
ba năm trước
很久以前
trước đây rất lâu
以前他是个学生。
trước kia anh ấy là học sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
以前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以前 Tìm thêm nội dung cho: 以前