Cao su chống va đập cửa

Chữ 灘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灘, chiết tự chữ THAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灘:

灘 than

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灘

Chiết tự chữ than bao gồm chữ 水 難 hoặc 氵 難 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 灘 cấu thành từ 2 chữ: 水, 難
  • thuỷ, thủy
  • na, nan, nàn, nạn, nản, nần
  • 2. 灘 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 難
  • thuỷ, thủy
  • na, nan, nàn, nạn, nản, nần
  • than [than]

    U+7058, tổng 22 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tan1, han4, nan4;
    Việt bính: taan1 taan5;

    than

    Nghĩa Trung Việt của từ 灘

    (Danh) Đất ven nước.
    ◎Như: sa than
    cồn cát, hải than bãi biển.

    (Danh)
    Thác, ghềnh.
    ◎Như: hiểm than ghểnh hiểm trở.
    ◇Chu Văn An : Phong cấp than đầu nhất địch thu (Giang đình tác ) Gió gấp đầu ghềnh tiếng sáo thu.

    (Danh)
    Lượng từ: cục, nắm (vật thể nhuyễn như hồ hoặc chất lỏng sệt).
    ◎Như: lưỡng than huyết hai cục máu, nhất than lạn nê một nắm bùn.
    than, như "than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 灘:

    , , , , , 𤅉,

    Dị thể chữ 灘

    , ,

    Chữ gần giống 灘

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灘 Tự hình chữ 灘 Tự hình chữ 灘 Tự hình chữ 灘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 灘

    than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
    灘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灘 Tìm thêm nội dung cho: 灘