Cao su chống va đập cửa
Chữ 灘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灘, chiết tự chữ THAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灘:
灘
Biến thể giản thể: 滩;
Pinyin: tan1, han4, nan4;
Việt bính: taan1 taan5;
灘 than
◎Như: sa than 沙灘 cồn cát, hải than 海灘 bãi biển.
(Danh) Thác, ghềnh.
◎Như: hiểm than 險灘 ghểnh hiểm trở.
◇Chu Văn An 朱文安: Phong cấp than đầu nhất địch thu 風急灘頭一笛秋 (Giang đình tác 江亭作) Gió gấp đầu ghềnh tiếng sáo thu.
(Danh) Lượng từ: cục, nắm (vật thể nhuyễn như hồ hoặc chất lỏng sệt).
◎Như: lưỡng than huyết 兩灘血 hai cục máu, nhất than lạn nê 一灘爛泥 một nắm bùn.
than, như "than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)" (gdhn)
Pinyin: tan1, han4, nan4;
Việt bính: taan1 taan5;
灘 than
Nghĩa Trung Việt của từ 灘
(Danh) Đất ven nước.◎Như: sa than 沙灘 cồn cát, hải than 海灘 bãi biển.
(Danh) Thác, ghềnh.
◎Như: hiểm than 險灘 ghểnh hiểm trở.
◇Chu Văn An 朱文安: Phong cấp than đầu nhất địch thu 風急灘頭一笛秋 (Giang đình tác 江亭作) Gió gấp đầu ghềnh tiếng sáo thu.
(Danh) Lượng từ: cục, nắm (vật thể nhuyễn như hồ hoặc chất lỏng sệt).
◎Như: lưỡng than huyết 兩灘血 hai cục máu, nhất than lạn nê 一灘爛泥 một nắm bùn.
than, như "than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灘
| than | 灘: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |

Tìm hình ảnh cho: 灘 Tìm thêm nội dung cho: 灘
