Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 精卫填海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精卫填海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精卫填海 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngwèitiánhǎi] Tinh Vệ lấp biển; quyết chí làm đến cùng (ví với sự nỗ lực phấn đấu không ngại gian nan)。古代神话,炎帝的女儿在东海淹死,化为精卫鸟,每天衔西山的木石来填东海(见于《山海经·北山经》)。后来用精卫填海比喻有深仇大恨,立志必报;也比喻不畏艰难;努力奋斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
精卫填海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精卫填海 Tìm thêm nội dung cho: 精卫填海