Từ: 精卫填海 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精卫填海:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 精 • 卫 • 填 • 海
Nghĩa của 精卫填海 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngwèitiánhǎi] Tinh Vệ lấp biển; quyết chí làm đến cùng (ví với sự nỗ lực phấn đấu không ngại gian nan)。古代神话,炎帝的女儿在东海淹死,化为精卫鸟,每天衔西山的木石来填东海(见于《山海经·北山经》)。后来用精卫填海比喻有深仇大恨,立志必报;也比喻不畏艰难;努力奋斗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫
Nghĩa chữ nôm của chữ: 填
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| đền | 填: | đền đáp; đền tội, phạt đền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |