Cao su chống va đập cửa

Từ: 精明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精明 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngmíng] thông minh lanh lợi; tháo vát; nhanh trí。机灵总明。
精明强干。
thông minh tháo vát.
精明的小伙子。
chàng trai thông minh lanh lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
精明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精明 Tìm thêm nội dung cho: 精明