Từ: 糊涂账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糊涂账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糊涂账 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú·tuzhàng] sổ sách lung tung; sổ sách lộn xộn。混乱不清的账目。
一笔糊涂账
khoản tiền mờ ám trong sổ sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糊

hồ:cháo hồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)
糊涂账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糊涂账 Tìm thêm nội dung cho: 糊涂账