Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 糯稻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糯稻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糯稻 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuòdào] lúa nếp。米粒富于黏性的稻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糯

nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻

đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
糯稻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糯稻 Tìm thêm nội dung cho: 糯稻