Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 新星 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnxīng] tân tinh; sao mới; ngôi sao mới (những hành tinh đột nhiên phát sáng gấp vạn lần độ sáng ban đầu, sau đó lại trở về độ sáng cũ)。在短时期内亮度突然增大数千倍或数万倍、后来又逐渐回降到原来亮度的恒星。中国古代也叫客星或 暂星。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 新星 Tìm thêm nội dung cho: 新星
