Từ: 系缚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 系缚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 系缚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìfù] trói buộc; ràng buộc。束缚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缚

phước:âm khác của Phúc
phọc:phọc (buộc chặt)
系缚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 系缚 Tìm thêm nội dung cho: 系缚