Từ: 系词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 系词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 系词 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìcí] hệ từ; tiếp ngữ (từ nối chủ từ với tân từ, biểu thị khẳng định hoặc phủ định, là một trong ba phần của mệnh đề lô-gích)。逻辑上指一个命题的三部分之一,连系主词和宾词来表示肯定或否定。如"雪是白的"中的"是"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
系词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 系词 Tìm thêm nội dung cho: 系词