Từ: 素朴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 素朴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 素朴 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùpǔ] 1. mộc mạc。朴素;不加修饰的。
这些描绘草原人民生活的画面都很素朴动人。
những bức tranh miêu tả đời sống nhân dân trên thảo nguyên này rất mộc mạc sống động.
2. manh nha; sơ kì; thô sơ。萌芽的;未发展的(多指哲学思想)。
素朴唯物主义。
chủ nghĩa duy vật thời kỳ đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朴

phác:chất phác
phắc:im phăng phắc
vóc:vóc người
素朴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 素朴 Tìm thêm nội dung cho: 素朴