Cao su chống va đập cửa

Từ: 繁言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁言 trong tiếng Trung hiện đại:

[fányán] dài dòng văn tự; lời nói rườm rà。同"烦言"2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
繁言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁言 Tìm thêm nội dung cho: 繁言