Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chức phụ
Người đàn bà làm việc dệt vải.
◇Đái Phục Cổ 戴復古:
Nhất xuân nhất hạ vi tàm mang, Chức phụ bố y nhưng bố thường
一春一夏為蠶忙, 織婦布衣仍布裳 (Chức phụ thán 織婦嘆).Chỉ sao Chức Nữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 織
| chuốc | 織: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婦
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| vợ | 婦: | vợ lẽ, vợ thứ |

Tìm hình ảnh cho: 織婦 Tìm thêm nội dung cho: 織婦
