Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戴, chiết tự chữ DẢI, TRẢI, ĐÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戴:
戴
Pinyin: dai4;
Việt bính: daai3
1. [愛戴] ái đái 2. [戴高帽] đái cao mạo 3. [不共戴天] bất cộng đái thiên;
戴 đái
Nghĩa Trung Việt của từ 戴
(Động) Đội, đeo.◎Như: đái mạo tử 戴帽子 đội mũ, đái nhãn kính 戴眼鏡 đeo kính.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đầu cân dĩ tự xả toái, thả nã cá chiên lạp tử dữ tha đái thượng 頭巾已自扯碎, 且拿個氈笠子與他戴上 (Đệ tam thập nhất hồi) Khăn đầu đã bị xé rách, bèn đội cho chàng chiếc nón chiên.
(Động) Tôn kính, quý trọng.
◎Như: ái đái 愛戴 yêu kính.
dải, như "dải chiếu" (gdhn)
đái, như "đái (đội)" (gdhn)
trải, như "bơi trải" (gdhn)
Nghĩa của 戴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dài]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 18
Hán Việt: ĐÁI, ĐỚI
1. đội; đeo; cài; mang。把东西放在头、面、颈、胸、臂等处。
戴帽子
đội mũ; đội nón
戴花
cài hoa
戴眼镜
đeo kính; mang kính
戴红领巾
đeo khăn quàng cổ
披星戴月
đi sớm về muộn
不共戴天之仇。
mối thù không đội trời chung; mối thù bất cộng đái thiên.
2. tôn kính; quý trọng; kính trọng。拥护尊敬。
爱戴
yêu kính; yêu quý; quý mến.
感戴
cảm tạ
3. họ Đới。姓。
Từ ghép:
戴大帽子 ; 戴高帽子 ; 戴绿帽 ; 戴帽子 ; 戴盆望天 ; 戴胜 ; 戴头识脸 ; 戴孝 ; 戴月披星 ; 戴罪立功
Số nét: 18
Hán Việt: ĐÁI, ĐỚI
1. đội; đeo; cài; mang。把东西放在头、面、颈、胸、臂等处。
戴帽子
đội mũ; đội nón
戴花
cài hoa
戴眼镜
đeo kính; mang kính
戴红领巾
đeo khăn quàng cổ
披星戴月
đi sớm về muộn
不共戴天之仇。
mối thù không đội trời chung; mối thù bất cộng đái thiên.
2. tôn kính; quý trọng; kính trọng。拥护尊敬。
爱戴
yêu kính; yêu quý; quý mến.
感戴
cảm tạ
3. họ Đới。姓。
Từ ghép:
戴大帽子 ; 戴高帽子 ; 戴绿帽 ; 戴帽子 ; 戴盆望天 ; 戴胜 ; 戴头识脸 ; 戴孝 ; 戴月披星 ; 戴罪立功
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴
| dải | 戴: | dải chiếu |
| trải | 戴: | bơi trải |
| đái | 戴: | đái (đội) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 戴:

Tìm hình ảnh cho: 戴 Tìm thêm nội dung cho: 戴
