Chữ 戴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戴, chiết tự chữ DẢI, TRẢI, ĐÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戴:

戴 đái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戴

Chiết tự chữ dải, trải, đái bao gồm chữ 十 戈 異 hoặc 土 戈 異 hoặc 𢦏 異 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 戴 cấu thành từ 3 chữ: 十, 戈, 異
  • thập
  • qua, quơ, quờ
  • di, dị
  • 2. 戴 cấu thành từ 3 chữ: 土, 戈, 異
  • thổ, đỗ, độ
  • qua, quơ, quờ
  • di, dị
  • 3. 戴 cấu thành từ 2 chữ: 𢦏, 異
  • 𢦏
  • di, dị
  • đái [đái]

    U+6234, tổng 17 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: daai3
    1. [愛戴] ái đái 2. [戴高帽] đái cao mạo 3. [不共戴天] bất cộng đái thiên;

    đái

    Nghĩa Trung Việt của từ 戴

    (Động) Đội, đeo.
    ◎Như: đái mạo tử
    đội mũ, đái nhãn kính đeo kính.
    ◇Thủy hử truyện : Đầu cân dĩ tự xả toái, thả nã cá chiên lạp tử dữ tha đái thượng , (Đệ tam thập nhất hồi) Khăn đầu đã bị xé rách, bèn đội cho chàng chiếc nón chiên.

    (Động)
    Tôn kính, quý trọng.
    ◎Như: ái đái yêu kính.

    dải, như "dải chiếu" (gdhn)
    đái, như "đái (đội)" (gdhn)
    trải, như "bơi trải" (gdhn)

    Nghĩa của 戴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dài]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 18
    Hán Việt: ĐÁI, ĐỚI
    1. đội; đeo; cài; mang。把东西放在头、面、颈、胸、臂等处。
    戴帽子
    đội mũ; đội nón
    戴花
    cài hoa
    戴眼镜
    đeo kính; mang kính
    戴红领巾
    đeo khăn quàng cổ
    披星戴月
    đi sớm về muộn
    不共戴天之仇。
    mối thù không đội trời chung; mối thù bất cộng đái thiên.
    2. tôn kính; quý trọng; kính trọng。拥护尊敬。
    爱戴
    yêu kính; yêu quý; quý mến.
    感戴
    cảm tạ
    3. họ Đới。姓。
    Từ ghép:
    戴大帽子 ; 戴高帽子 ; 戴绿帽 ; 戴帽子 ; 戴盆望天 ; 戴胜 ; 戴头识脸 ; 戴孝 ; 戴月披星 ; 戴罪立功

    Chữ gần giống với 戴:

    , , ,

    Chữ gần giống 戴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戴 Tự hình chữ 戴 Tự hình chữ 戴 Tự hình chữ 戴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

    dải:dải chiếu
    trải:bơi trải
    đái:đái (đội)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 戴:

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    戴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戴 Tìm thêm nội dung cho: 戴