Cao su chống va đập cửa
Chữ 仍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仍, chiết tự chữ DƯNG, DỪNG, NHANG, NHÙNG, NHĂNG, NHƯNG, NHẲNG, NHỮNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仍:
仍
Pinyin: reng2;
Việt bính: jing4
1. [仍舊] nhưng cựu 2. [仍然] nhưng nhiên 3. [仍孫] nhưng tôn;
仍 nhưng
Nghĩa Trung Việt của từ 仍
(Động) Noi theo, chiếu theo.◇Luận Ngữ 論語: Nhưng cựu quán, như chi hà? Hà tất cải tác 仍舊貫, 如之何? 何必改作? (Tiên tiến 先進) Noi theo tập quán cũ, không được sao? Hà tất phải sửa đổi?
(Phó) Vẫn, cứ, như cũ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hán hưng, nhưng tập Tần chế 漢興, 仍襲秦制 (Hoạn giả liệt truyện 宦者列傳) Nhà Hán dấy lên, vẫn noi theo chế độ nhà Tần.
(Phó) Luôn luôn, nhiều lần.
◇Hán Thư 漢書: Tai dị lũ giáng, cơ cận nhưng trăn 災異婁降, 饑饉仍臻 (Cốc Vĩnh Đỗ nghiệp truyện 谷永杜鄴傳) Tai họa và việc dị thường nhiều lần giáng xuống, đói kém xảy ra luôn luôn.(Liên) Nên, rồi, vì thế.
◇Nam sử 南史: Dữ Thôi Tổ Tư hữu thiện... cập văn Tổ Tư tử, đỗng khốc, nhưng đắc bệnh, Kiến Nguyên nhị niên tốt 與崔祖思友善……及聞祖思死, 慟哭, 仍得病, 建元二年卒 (Lưu Hoài Trân truyện 劉懷珍傳) Cùng thân thiết với Thôi Tổ Tư... khi nghe Tổ Tư chết thì gào khóc thảm thiết, vì thế mắc bệnh, năm thứ hai Kiến Nguyên, chết.
nhưng, như "nhưng mà" (vhn)
nhăng, như "lăng nhăng" (btcn)
nhang, như "nhủng nhẳng" (btcn)
những, như "những người, những điều" (btcn)
dưng, như "bỗng dưng; dửng dưng; người dưng" (gdhn)
dừng, như "dừng bút, dừng tay" (gdhn)
nhẳng, như "nhăng nhẳng, nhủng nhẳng" (gdhn)
nhùng, như "nhùng nhằng" (gdhn)
Nghĩa của 仍 trong tiếng Trung hiện đại:
[réng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: NHƯNG
1. dựa vào; chiếu theo; dựa theo。依照(完全照旧)。
2. nhiều lần。频繁。
频仍。
nhiều lần.
3. vẫn。仍然。
仍须努力。
vẫn cần phải cố gắng.
病仍不见好
bệnh vẫn không thấy khỏi.
大多数仍把汉语叫Chinese,但实际上则指的"普通话"
đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra là chỉ "tiếng Phổ Thông"
Từ ghép:
仍旧 ; 仍然
Số nét: 4
Hán Việt: NHƯNG
1. dựa vào; chiếu theo; dựa theo。依照(完全照旧)。
2. nhiều lần。频繁。
频仍。
nhiều lần.
3. vẫn。仍然。
仍须努力。
vẫn cần phải cố gắng.
病仍不见好
bệnh vẫn không thấy khỏi.
大多数仍把汉语叫Chinese,但实际上则指的"普通话"
đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra là chỉ "tiếng Phổ Thông"
Từ ghép:
仍旧 ; 仍然
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仍
| dưng | 仍: | bỗng dưng; dửng dưng; người dưng |
| dừng | 仍: | dừng bút, dừng tay |
| nhang | 仍: | nhủng nhẳng |
| nhùng | 仍: | nhùng nhằng |
| nhăng | 仍: | lăng nhăng |
| nhưng | 仍: | nhưng mà |
| nhẳng | 仍: | nhăng nhẳng, nhủng nhẳng |
| nhẵng | 仍: | |
| nhừng | 仍: | |
| nhửng | 仍: | |
| những | 仍: | những người, những điều |
Gới ý 15 câu đối có chữ 仍:

Tìm hình ảnh cho: 仍 Tìm thêm nội dung cho: 仍
