Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裳, chiết tự chữ THƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裳:
裳
Pinyin: chang2, shang2, shang5;
Việt bính: soeng4
1. [霓裳] nghê thường;
裳 thường
Nghĩa Trung Việt của từ 裳
(Danh) Xiêm, váy.§ Tức là quần tử 裙子.
thường, như "thường (xiêm dàn bà)" (gdhn)
Nghĩa của 裳 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháng]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: THƯỜNG
váy; xiêm áo (thời xưa)。古代指裙子。
Ghi chú: 另见·shang。
[·shang]
Bộ: 衣(Y)
Hán Việt: THƯỜNG
y phục。衣服。见〖衣裳〗。
Ghi chú: 另见cháng。
Số nét: 14
Hán Việt: THƯỜNG
váy; xiêm áo (thời xưa)。古代指裙子。
Ghi chú: 另见·shang。
[·shang]
Bộ: 衣(Y)
Hán Việt: THƯỜNG
y phục。衣服。见〖衣裳〗。
Ghi chú: 另见cháng。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裳
| thường | 裳: | thường (xiêm dàn bà) |

Tìm hình ảnh cho: 裳 Tìm thêm nội dung cho: 裳
