Chữ 蠶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠶, chiết tự chữ TÀM, TẰM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠶:

蠶 tàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠶

Chiết tự chữ tàm, tằm bao gồm chữ 旡 旡 日 蟲 蟲 hoặc 旡 旡 日 虫 虫 hoặc 朁 蟲 蟲 hoặc 朁 虫 虫 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 蠶 cấu thành từ 5 chữ: 旡, 旡, 日, 蟲, 蟲
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • sùng, trùng
  • sùng, trùng
  • 2. 蠶 cấu thành từ 5 chữ: 旡, 旡, 日, 虫, 虫
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • chùng, hủy, trùng
  • chùng, hủy, trùng
  • 3. 蠶 cấu thành từ 3 chữ: 朁, 蟲, 蟲
  • sùng, trùng
  • sùng, trùng
  • 4. 蠶 cấu thành từ 3 chữ: 朁, 虫, 虫
  • chùng, hủy, trùng
  • chùng, hủy, trùng
  • tàm [tàm]

    U+8836, tổng 24 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: can2, qu2;
    Việt bính: caam4
    1. [白殭蠶] bạch cương tàm 2. [耕蠶] canh tàm 3. [殭蠶] cương tàm;

    tàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠶

    (Danh) Con tằm.
    § Ghi chú: Tằm từ lúc bé lớn lên, tất hai ba lần lột xác, mỗi lần lột xác thì nằm yên hai ba ngày, không ăn không cựa gọi là tằm miên
    tằm ngủ, ngủ ba bốn lượt mới né kéo kén. Khi kéo xong kén thì hóa ra dũng con nhộng, ít lâu sau lại hóa ra hình như con bướm, cắn thủng kén bay ra, gọi là nga con ngài. Muốn lấy tơ tốt thì thừa lúc con ngài chưa biết cắn kén phải lấy ngay, nếu để quá thì nó cắn đứt, tơ không thành sợi nữa.

    (Danh)
    Tàm thất nhà ngục thiến người (vì kẻ bị thiến phải ở buồng kín như buồng tằm).

    (Phó)
    Dần dà.
    ◎Như: tàm thực chư hầu xâm lấn dần đất của các nước chư hầu.

    (Động)
    Chăn tằm.
    ◇An Nam Chí Lược : Nam canh mãi, nữ tàm tích , (Phong tục ) Đàn ông làm ruộng đi buôn, đàn bà nuôi tằm dệt vải.

    tằm, như "con tằm, tơ tằm" (vhn)
    tàm, như "tàm (con tằm)" (btcn)

    Chữ gần giống với 蠶:

    , , , , , 𧕬, 𧕭,

    Dị thể chữ 蠶

    ,

    Chữ gần giống 蠶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠶 Tự hình chữ 蠶 Tự hình chữ 蠶 Tự hình chữ 蠶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠶

    tàm:tàm (con tằm)
    tòm:lăn tòm xuống nước
    tằm:con tằm, tơ tằm
    蠶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠶 Tìm thêm nội dung cho: 蠶