Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠶, chiết tự chữ TÀM, TẰM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠶:
蠶
Chiết tự chữ 蠶
Chiết tự chữ tàm, tằm bao gồm chữ 旡 旡 日 蟲 蟲 hoặc 旡 旡 日 虫 虫 hoặc 朁 蟲 蟲 hoặc 朁 虫 虫 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 蠶 cấu thành từ 5 chữ: 旡, 旡, 日, 蟲, 蟲 |
2. 蠶 cấu thành từ 5 chữ: 旡, 旡, 日, 虫, 虫 |
3. 蠶 cấu thành từ 3 chữ: 朁, 蟲, 蟲 |
4. 蠶 cấu thành từ 3 chữ: 朁, 虫, 虫 |
Biến thể giản thể: 蚕;
Pinyin: can2, qu2;
Việt bính: caam4
1. [白殭蠶] bạch cương tàm 2. [耕蠶] canh tàm 3. [殭蠶] cương tàm;
蠶 tàm
§ Ghi chú: Tằm từ lúc bé lớn lên, tất hai ba lần lột xác, mỗi lần lột xác thì nằm yên hai ba ngày, không ăn không cựa gọi là tằm miên 蠶眠 tằm ngủ, ngủ ba bốn lượt mới né kéo kén. Khi kéo xong kén thì hóa ra dũng 蛹 con nhộng, ít lâu sau lại hóa ra hình như con bướm, cắn thủng kén bay ra, gọi là nga 蛾 con ngài. Muốn lấy tơ tốt thì thừa lúc con ngài chưa biết cắn kén phải lấy ngay, nếu để quá thì nó cắn đứt, tơ không thành sợi nữa.
(Danh) Tàm thất 蠶室 nhà ngục thiến người (vì kẻ bị thiến phải ở buồng kín như buồng tằm).
(Phó) Dần dà.
◎Như: tàm thực chư hầu 蠶食諸侯 xâm lấn dần đất của các nước chư hầu.
(Động) Chăn tằm.
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Nam canh mãi, nữ tàm tích 男耕買, 女蠶績 (Phong tục 風俗) Đàn ông làm ruộng đi buôn, đàn bà nuôi tằm dệt vải.
tằm, như "con tằm, tơ tằm" (vhn)
tàm, như "tàm (con tằm)" (btcn)
Pinyin: can2, qu2;
Việt bính: caam4
1. [白殭蠶] bạch cương tàm 2. [耕蠶] canh tàm 3. [殭蠶] cương tàm;
蠶 tàm
Nghĩa Trung Việt của từ 蠶
(Danh) Con tằm.§ Ghi chú: Tằm từ lúc bé lớn lên, tất hai ba lần lột xác, mỗi lần lột xác thì nằm yên hai ba ngày, không ăn không cựa gọi là tằm miên 蠶眠 tằm ngủ, ngủ ba bốn lượt mới né kéo kén. Khi kéo xong kén thì hóa ra dũng 蛹 con nhộng, ít lâu sau lại hóa ra hình như con bướm, cắn thủng kén bay ra, gọi là nga 蛾 con ngài. Muốn lấy tơ tốt thì thừa lúc con ngài chưa biết cắn kén phải lấy ngay, nếu để quá thì nó cắn đứt, tơ không thành sợi nữa.
(Danh) Tàm thất 蠶室 nhà ngục thiến người (vì kẻ bị thiến phải ở buồng kín như buồng tằm).
(Phó) Dần dà.
◎Như: tàm thực chư hầu 蠶食諸侯 xâm lấn dần đất của các nước chư hầu.
(Động) Chăn tằm.
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Nam canh mãi, nữ tàm tích 男耕買, 女蠶績 (Phong tục 風俗) Đàn ông làm ruộng đi buôn, đàn bà nuôi tằm dệt vải.
tằm, như "con tằm, tơ tằm" (vhn)
tàm, như "tàm (con tằm)" (btcn)
Dị thể chữ 蠶
蚕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠶
| tàm | 蠶: | tàm (con tằm) |
| tòm | 蠶: | lăn tòm xuống nước |
| tằm | 蠶: | con tằm, tơ tằm |

Tìm hình ảnh cho: 蠶 Tìm thêm nội dung cho: 蠶
