Cao su chống va đập cửa

Từ: 纤维 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纤维:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纤维 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānwéi] sợi (sợi nhân tạo và sợi thiên nhiên)。天然的或人工合成的丝状物质。棉花、麻类植物的韧皮部分、动物的毛和矿物中的石棉,都是天然纤维。合成纤维用高分子化合物制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤

tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)
纤维 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纤维 Tìm thêm nội dung cho: 纤维