Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 约会 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuēhuì] 1. hẹn gặp; hẹn hò。预先约定相会。
大伙儿约会好在这儿碰头。
cả bọn hẹn gặp nhau tại đây.
他们约会过我,我没去。
họ đã hẹn gặp tôi nhưng tôi không đi.
2. cuộc hẹn; hẹn。(约会儿)预先约定的会晤。
订个约会儿。
hẹn gặp
我今天晚上有个约会儿。
tối nay tôi có hẹn.
大伙儿约会好在这儿碰头。
cả bọn hẹn gặp nhau tại đây.
他们约会过我,我没去。
họ đã hẹn gặp tôi nhưng tôi không đi.
2. cuộc hẹn; hẹn。(约会儿)预先约定的会晤。
订个约会儿。
hẹn gặp
我今天晚上有个约会儿。
tối nay tôi có hẹn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 约会 Tìm thêm nội dung cho: 约会
