Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 纹丝不动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纹丝不动:
Nghĩa của 纹丝不动 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénsībùdòng] không chút sứt mẻ; không nhúc nhích tí nào。一点儿也不动。
连下了几镐,那块冻土还纹丝不动。
giáng liền mấy nhát cuốc, mà mảnh đất đông lạnh ấy vẫn không chút sứt mẻ.
连下了几镐,那块冻土还纹丝不动。
giáng liền mấy nhát cuốc, mà mảnh đất đông lạnh ấy vẫn không chút sứt mẻ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹
| văn | 纹: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 纹丝不动 Tìm thêm nội dung cho: 纹丝不动
