Từ: 油滑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油滑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 滑

Nghĩa của 油滑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuhuá] láu cá; láu lỉnh; không thành thật。圆滑;世故;不诚恳。
为人油滑
dối trá với mọi người; con người láu lỉnh.
说话油滑
nói chuyện láu lỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt滑: 
gột滑:gột rửa
gụt滑: 
hoạt滑:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)
油滑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油滑 Tìm thêm nội dung cho: 油滑