Từ: 纹路儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纹路儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纹路儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[wén·lur] hoa văn; nếp nhăn; đường vân。纹缕儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
纹路儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纹路儿 Tìm thêm nội dung cho: 纹路儿