Cao su chống va đập cửa

Từ: 线头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线头 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàntóu] 1. đầu sợi。(线头儿)线的一端。
2. sợi vụn。(线头儿)很短的一段线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
线头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线头 Tìm thêm nội dung cho: 线头