Cao su chống va đập cửa

Từ: 线性灭磁电阻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线性灭磁电阻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线性灭磁电阻 trong tiếng Trung hiện đại:

xiànxìng miè cí diànzǔ điện trr dập kích từ tuyến tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở
线性灭磁电阻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线性灭磁电阻 Tìm thêm nội dung cho: 线性灭磁电阻