Từ: tầu hỏa cao tốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tầu hỏa cao tốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tầuhỏacaotốc

Dịch tầu hỏa cao tốc sang tiếng Trung hiện đại:

高速列车gāosù lièchē

Nghĩa chữ nôm của chữ: tầu

tầu:tầu ngựa, tầu thuyền
tầu:tầu thuyền; kho tầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốc

tốc:tốc (tiếng vang)
tốc𫂙:tốc (tiếng vang)
tốc:tốc (rau hoang ăn được)
tốc:hộc tốc
tốc:tốc (đứng lên)
tốc:tốc (đứng lên)
tốc:tốc thẳng vào
tốc:đi tức tốc; tốc kí
tầu hỏa cao tốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tầu hỏa cao tốc Tìm thêm nội dung cho: tầu hỏa cao tốc