Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tầu hỏa cao tốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tầu hỏa cao tốc:
Dịch tầu hỏa cao tốc sang tiếng Trung hiện đại:
高速列车gāosù lièchēNghĩa chữ nôm của chữ: tầu
| tầu | 槽: | tầu ngựa, tầu thuyền |
| tầu | 艚: | tầu thuyền; kho tầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tốc
| tốc | 䇿: | tốc (tiếng vang) |
| tốc | 𫂙: | tốc (tiếng vang) |
| tốc | 䔩: | tốc (rau hoang ăn được) |
| tốc | 觫: | hộc tốc |
| tốc | 謖: | tốc (đứng lên) |
| tốc | 谡: | tốc (đứng lên) |
| tốc | 蹜: | tốc thẳng vào |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |

Tìm hình ảnh cho: tầu hỏa cao tốc Tìm thêm nội dung cho: tầu hỏa cao tốc
