Từ: 细菌性痢疾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细菌性痢疾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细菌性痢疾 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìjūnxìnglì·ji] bệnh lị a-míp; bệnh lị trực khuẩn。 传染病,病原体是痢疾杆菌,症状是发烧,腹痛,里急后重,腹泻,粪便中有脓血和黏液。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菌

khuẩn:vi khuẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痢

lị:bệnh lị
lỵ:kiết lỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật
细菌性痢疾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细菌性痢疾 Tìm thêm nội dung cho: 细菌性痢疾