Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 细菌性痢疾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细菌性痢疾:
Nghĩa của 细菌性痢疾 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìjūnxìnglì·ji] bệnh lị a-míp; bệnh lị trực khuẩn。 传染病,病原体是痢疾杆菌,症状是发烧,腹痛,里急后重,腹泻,粪便中有脓血和黏液。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菌
| khuẩn | 菌: | vi khuẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痢
| lị | 痢: | bệnh lị |
| lỵ | 痢: | kiết lỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾
| tật | 疾: | bệnh tật |

Tìm hình ảnh cho: 细菌性痢疾 Tìm thêm nội dung cho: 细菌性痢疾
