Từ: 终年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终年 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngnián] 1. suốt năm; quanh năm; cả năm。全年;一年到头。
终年积雪的高山
núi cao tuyết phủ quanh năm
2. tuổi lúc chết; hưởng dương; hưởng thọ。指人去世时的年龄。
终年八十岁。
hưởng thọ 80 tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
终年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终年 Tìm thêm nội dung cho: 终年