Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 终年 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngnián] 1. suốt năm; quanh năm; cả năm。全年;一年到头。
终年积雪的高山
núi cao tuyết phủ quanh năm
2. tuổi lúc chết; hưởng dương; hưởng thọ。指人去世时的年龄。
终年八十岁。
hưởng thọ 80 tuổi.
终年积雪的高山
núi cao tuyết phủ quanh năm
2. tuổi lúc chết; hưởng dương; hưởng thọ。指人去世时的年龄。
终年八十岁。
hưởng thọ 80 tuổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 终
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 终年 Tìm thêm nội dung cho: 终年
