Từ: 经受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经受 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshòu] chịu đựng; trải qua; cam chịu; chịu được。承受;禁受。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
经受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经受 Tìm thêm nội dung cho: 经受