Từ: 经络 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经络:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经络 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngluò] kinh lạc (theo cách gọi của đông y)。中医指人体内气血运行通路的主干和分支。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 络

lạc:mạch lạc; lung lạc
经络 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经络 Tìm thêm nội dung cho: 经络