Nghĩa của 结彩 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiécǎi] kết hoa; chăng đèn; giăng hoa; trang trí。用彩色绸布、纸条或松枝等结成美丽的装饰物。
悬灯结彩。
treo đèn kết hoa.
国庆节,商店门前都结着彩,喜气洋洋。
lễ quốc khánh, mặt trước của các cửa hàng đều giăng hoa, tràn ngập không khí mừng vui.
悬灯结彩。
treo đèn kết hoa.
国庆节,商店门前都结着彩,喜气洋洋。
lễ quốc khánh, mặt trước của các cửa hàng đều giăng hoa, tràn ngập không khí mừng vui.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩
| rằn | 彩: | cằn rằn, trăm thứ bà rằn |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |

Tìm hình ảnh cho: 结彩 Tìm thêm nội dung cho: 结彩
