Từ: 结彩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结彩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 结 • 彩

Nghĩa của 结彩 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiécǎi] kết hoa; chăng đèn; giăng hoa; trang trí。用彩色绸布、纸条或松枝等结成美丽的装饰物。
悬灯结彩。
treo đèn kết hoa.
国庆节,商店门前都结着彩,喜气洋洋。
lễ quốc khánh, mặt trước của các cửa hàng đều giăng hoa, tràn ngập không khí mừng vui.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết结:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn彩:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái彩:sắc thái
thể彩:thể (sắc màu)
结彩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结彩 Tìm thêm nội dung cho: 结彩