Cao su chống va đập cửa

Từ: 水分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水分 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐfèn] hàm lượng nước; lượng nước。物体内所含的水。
水分充足。
lượng nước đầy đủ.
植物靠它的根从土壤中吸收水分。
cây nhờ rễ hút nước từ trong đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
水分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水分 Tìm thêm nội dung cho: 水分