Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水分 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐfèn] hàm lượng nước; lượng nước。物体内所含的水。
水分充足。
lượng nước đầy đủ.
植物靠它的根从土壤中吸收水分。
cây nhờ rễ hút nước từ trong đất.
水分充足。
lượng nước đầy đủ.
植物靠它的根从土壤中吸收水分。
cây nhờ rễ hút nước từ trong đất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 水分 Tìm thêm nội dung cho: 水分
