Chữ 箠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箠, chiết tự chữ CHỦY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 箠:

箠 chủy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 箠

箠

Chiết tự chữ 箠

Chiết tự chữ chủy bao gồm chữ 竹 垂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箠 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 垂
  • 竹 trúc
  • 垂 thuỳ, thùy
  • chủy [chủy]

    U+7BA0, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chui2;
    Việt bính: ceoi4;

    箠 chủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 箠

    (Danh) Roi đánh ngựa.

    (Danh)
    Chủy sở 箠
    楚 hình phạt đánh trượng (thời xưa).

    (Động)
    Đánh roi.

    Nghĩa của 箠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuí]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 14
    Hán Việt: CHUỲ
    书
    1. roi。鞭子。
    2. quất; vụt; đánh bằng roi。鞭打。

    Chữ gần giống với 箠:

    䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Dị thể chữ 箠

    捶,

    Chữ gần giống 箠

    簦, 箶, 箼, 箻, 箺, 棰, 箸, 箷, 箵, 箽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箠 Tự hình chữ 箠 Tự hình chữ 箠 Tự hình chữ 箠

    箠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箠 Tìm thêm nội dung cho: 箠