Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 结核菌素 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结核菌素:
Nghĩa của 结核菌素 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéhéjūnsù] vắc-xin chống lao。用结核杆菌的培养基制成的药剂。含有结核杆菌的代谢产物,用来试验人体是否感染过结核杆菌。简称结素。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菌
| khuẩn | 菌: | vi khuẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 结核菌素 Tìm thêm nội dung cho: 结核菌素
