Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绝交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝交 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéjiāo] tuyệt giao; cắt đứt; đoạn tuyệt (quan hệ bạn bè, quốc tế)。(朋友间或国际间)断绝关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
绝交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝交 Tìm thêm nội dung cho: 绝交