Từ: 绣花枕头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绣花枕头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绣花枕头 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùhuāzhěn·tou] gối thêu hoa (ví với những người chỉ có hình dáng bên ngoài không có học thức tài năng)。比喻徒有外表而无学识才能的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绣

:cẩm tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chẩm:chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)
chắm:chăm chắm
chẳm:ngồi chăm chẳm
chỏm:chỏm núi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
绣花枕头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绣花枕头 Tìm thêm nội dung cho: 绣花枕头