Cao su chống va đập cửa

Từ: 草虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎochóng] 1. thảo trùng (loại côn trùng sống núp trong bụi cỏ, như dế...)。栖息在草丛中的虫子,如蛐蛐儿等。
2. tranh hoa bướm (tranh Trung quốc lấy đề tài là hoa cỏ và côn trùng)。以花草和昆虫为题材的中国画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
草虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草虫 Tìm thêm nội dung cho: 草虫