Cao su chống va đập cửa

Từ: 绿莹莹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿莹莹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿莹莹 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜyīngyīng] xanh mơn mởn; xanh xanh; xanh biếc。(绿莹莹的)形容晶莹碧绿。
秧苗在雨中显得绿莹莹的。
trong mưa đám mạ càng xanh mơn mởn.
绿莹莹的宝石。
ngọc xanh biếc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục
绿莹莹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿莹莹 Tìm thêm nội dung cho: 绿莹莹