Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 绿莹莹 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǜyīngyīng] xanh mơn mởn; xanh xanh; xanh biếc。(绿莹莹的)形容晶莹碧绿。
秧苗在雨中显得绿莹莹的。
trong mưa đám mạ càng xanh mơn mởn.
绿莹莹的宝石。
ngọc xanh biếc.
秧苗在雨中显得绿莹莹的。
trong mưa đám mạ càng xanh mơn mởn.
绿莹莹的宝石。
ngọc xanh biếc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |

Tìm hình ảnh cho: 绿莹莹 Tìm thêm nội dung cho: 绿莹莹
