Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齌, chiết tự chữ TỄ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齌:
齌
Pinyin: ji4, qi1;
Việt bính: zai1;
齌 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 齌
(Động) Nổi lửa mạnh để thồi nấu cho nhanh.(Phó) Mạnh, nhanh, đùng đùng.
◎Như: tễ nộ 齌怒 nổi xung, nổi giận đùng đùng.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thuyên bất sát dư chi trung tình hề, phản tín sàm nhi tễ nộ 荃不察余之中情兮, 反信讒而齌怒 (Li tao 離騷) Cỏ thuyên (chỉ Hoài Vương 懷王) không xét đoán lời trung tín của ta, lại tin lời sàm báng mà nổi giận đùng đùng.
Chữ gần giống với 齌:
齌,Dị thể chữ 齌
𱌗,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 齌 Tìm thêm nội dung cho: 齌
