Chữ 齌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齌, chiết tự chữ TỄ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齌:

齌 tễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齌

Chiết tự chữ tễ bao gồm chữ 齊 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齌 cấu thành từ 2 chữ: 齊, 火
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • hoả, hỏa
  • tễ [tễ]

    U+9F4C, tổng 18 nét, bộ Tề 齐 [齊]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4, qi1;
    Việt bính: zai1;

    tễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 齌

    (Động) Nổi lửa mạnh để thồi nấu cho nhanh.

    (Phó)
    Mạnh, nhanh, đùng đùng.
    ◎Như: tễ nộ
    nổi xung, nổi giận đùng đùng.
    ◇Khuất Nguyên : Thuyên bất sát dư chi trung tình hề, phản tín sàm nhi tễ nộ , (Li tao ) Cỏ thuyên (chỉ Hoài Vương ) không xét đoán lời trung tín của ta, lại tin lời sàm báng mà nổi giận đùng đùng.

    Chữ gần giống với 齌:

    ,

    Dị thể chữ 齌

    𱌗,

    Chữ gần giống 齌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齌 Tự hình chữ 齌 Tự hình chữ 齌 Tự hình chữ 齌

    齌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齌 Tìm thêm nội dung cho: 齌