Cao su chống va đập cửa

Từ: 绿阴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿阴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿阴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜyīn] bóng râm; bóng mát; bóng cây。指树阴。
绿阴蔽日。
bóng cây che nắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn
绿阴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿阴 Tìm thêm nội dung cho: 绿阴