Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 缀合 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuìhé] liền lại; dính liền; tổ hợp。连缀;组合。
作者把几件事稍加铺张,缀合成篇。
tác giả đem một vài câu chuyện thêm vào một số tình tiết viết thành bài văn.
作者把几件事稍加铺张,缀合成篇。
tác giả đem một vài câu chuyện thêm vào một số tình tiết viết thành bài văn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀
| chuế | 缀: | chuế (âm khác của Xuyết) |
| xuyết | 缀: | bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 缀合 Tìm thêm nội dung cho: 缀合
