Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 编织品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编织品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编织品 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānzhīpǐn] 1. hàng len; đồ đan。人或机器所编织的产品。
2. nghề đan rổ rá。通常用织、编、缝的方法把细长的东西(如苇子、柳条、薄木片或金属带)做成篮子或其他物件(如椅子垫、席子或小船的艺术或手艺)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức:chức nữ; tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
编织品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编织品 Tìm thêm nội dung cho: 编织品