Cao su chống va đập cửa

Từ: 缺勤率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缺勤率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缺勤率 trong tiếng Trung hiện đại:

quēqín lǜ tỉ lệ nghỉ làm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
缺勤率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缺勤率 Tìm thêm nội dung cho: 缺勤率