Từ: 产物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 产物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 产 • 物

Nghĩa của 产物 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎnwù] kết quả; sản phẩm。在一定条件下产生的事物;结果。
作为观念形态的文艺作品,都是一定的社会生活在人类头脑中的反映的产物。
là hình thái quan niệm, các tác phẩm văn nghệ đều là sản phẩm của sự phản ánh đời sống xã hội nhất định trong đầu óc con người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản产:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
产物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 产物 Tìm thêm nội dung cho: 产物