Nghĩa của 产物 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎnwù] kết quả; sản phẩm。在一定条件下产生的事物;结果。
作为观念形态的文艺作品,都是一定的社会生活在人类头脑中的反映的产物。
là hình thái quan niệm, các tác phẩm văn nghệ đều là sản phẩm của sự phản ánh đời sống xã hội nhất định trong đầu óc con người.
作为观念形态的文艺作品,都是一定的社会生活在人类头脑中的反映的产物。
là hình thái quan niệm, các tác phẩm văn nghệ đều là sản phẩm của sự phản ánh đời sống xã hội nhất định trong đầu óc con người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 产物 Tìm thêm nội dung cho: 产物
