Từ: 罢免权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罢免权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罢免权 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàmiǎnquán] 1. quyền bãi miễn。选民或选民单位依法撤销他们所选出的代表的职务或资格的权利。
2. cách chức; miễn nhiệm; bãi miễn; bãi nhiệm。政府机关或组织依法撤销其任命的人员职务的权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bấy:bấy lâu
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
罢免权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罢免权 Tìm thêm nội dung cho: 罢免权