Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 罢免权 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàmiǎnquán] 1. quyền bãi miễn。选民或选民单位依法撤销他们所选出的代表的职务或资格的权利。
2. cách chức; miễn nhiệm; bãi miễn; bãi nhiệm。政府机关或组织依法撤销其任命的人员职务的权利。
2. cách chức; miễn nhiệm; bãi miễn; bãi nhiệm。政府机关或组织依法撤销其任命的人员职务的权利。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢
| bãi | 罢: | bãi binh; bãi công |
| bảy | 罢: | bảy mươi |
| bấy | 罢: | bấy lâu |
| bời | 罢: | chơi bời; tơi bời |
| bởi | 罢: | bởi vì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 免
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mém | 免: | móm mém |
| mén | 免: | |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mến | 免: | yêu mến |
| mễm | 免: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |

Tìm hình ảnh cho: 罢免权 Tìm thêm nội dung cho: 罢免权
