Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 置之度外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 置之度外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 置之度外 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìzhīdùwài] không đếm xỉa đến; không thèm để ý đến。不(把生死、利害等)放在心上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
置之度外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 置之度外 Tìm thêm nội dung cho: 置之度外