Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 羊毫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊毫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羊毫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángháo] bút lông cừu; bút lông dê。用羊毛做笔头的毛笔,比较柔软。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào:hào nhoáng; tiền hào
羊毫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羊毫 Tìm thêm nội dung cho: 羊毫