Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒔, chiết tự chữ THI, THÀI, THÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒔:
蒔 thì, thi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蒔
蒔
Chiết tự chữ 蒔
Biến thể giản thể: 莳;
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si4;
蒔 thì, thi
(Động) Chia ra trồng lại, cấy lại.
◎Như: thi ương 蒔秧 cấy lúa lại.
(Động) Trồng trọt.
◎Như: thi hoa dưỡng hủy 蒔花養卉 trồng trọt cỏ hoa.
thài, như "rau thài lài" (vhn)
thì, như "rau thì là" (gdhn)
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si4;
蒔 thì, thi
Nghĩa Trung Việt của từ 蒔
(Danh) Thì la 蒔蘿 tức là tiểu hồi hương 小茴香, quả rất thơm, dùng làm hương liệu, chế thuốc trị bệnh trẻ con khí trướng, bổ lá lách, giúp ăn ngon, khỏe gân cốt.Một âm là thi.(Động) Chia ra trồng lại, cấy lại.
◎Như: thi ương 蒔秧 cấy lúa lại.
(Động) Trồng trọt.
◎Như: thi hoa dưỡng hủy 蒔花養卉 trồng trọt cỏ hoa.
thài, như "rau thài lài" (vhn)
thì, như "rau thì là" (gdhn)
Chữ gần giống với 蒔:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蒔
莳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒔
| thài | 蒔: | rau thài lài |
| thì | 蒔: | rau thì là |

Tìm hình ảnh cho: 蒔 Tìm thêm nội dung cho: 蒔
