Chữ 蒔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒔, chiết tự chữ THI, THÀI, THÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒔:

蒔 thì, thi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒔

Chiết tự chữ thi, thài, thì bao gồm chữ 草 時 hoặc 艸 時 hoặc 艹 時 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒔 cấu thành từ 2 chữ: 草, 時
  • tháu, thảo, xáo
  • thà, thì, thìa, thời
  • 2. 蒔 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 時
  • tháu, thảo
  • thà, thì, thìa, thời
  • 3. 蒔 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 時
  • thảo
  • thà, thì, thìa, thời
  • thì, thi [thì, thi]

    U+8494, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi2, shi4;
    Việt bính: si4;

    thì, thi

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒔

    (Danh) Thì la tức là tiểu hồi hương , quả rất thơm, dùng làm hương liệu, chế thuốc trị bệnh trẻ con khí trướng, bổ lá lách, giúp ăn ngon, khỏe gân cốt.Một âm là thi.

    (Động)
    Chia ra trồng lại, cấy lại.
    ◎Như: thi ương cấy lúa lại.

    (Động)
    Trồng trọt.
    ◎Như: thi hoa dưỡng hủy trồng trọt cỏ hoa.

    thài, như "rau thài lài" (vhn)
    thì, như "rau thì là" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蒔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蒔

    ,

    Chữ gần giống 蒔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒔 Tự hình chữ 蒔 Tự hình chữ 蒔 Tự hình chữ 蒔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒔

    thài:rau thài lài
    thì:rau thì là
    蒔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒔 Tìm thêm nội dung cho: 蒔